- which is the best language course or software - compare

Learn Hebrew Online

Learn French with Frantastique

Vietnamese numbers

Details of how to count in Vietnamese (tiếng việt / 㗂越), an Austroasiatic language spoken mainly in Vietnam.

Two kinds of numbers are used in Vietnamese: Native Vietnamese numbers, and Sino-Vietnamese numbers, which are borrowed from Chinese and are not much used these days. The Native Vietnamese numbers are written with the Quốc Ngữ alphabet, and used to be written with the Chữ Nôm script, and the Sino-Vietnamese numbers are written with either the Quốc Ngữ alphabet or the Hán tự script (Chinese characters).

Numeral Native Vietnamese Sino-Vietnamese
Quốc Ngữ
[Chữ Nôm]
Quốc Ngữ
[Hán tự]
0   không / linh
[空 / 〇(零)]
1 một
2 hai
3 ba
4 bốn
5 năm
6 sáu
7 bảy
8 tám
9 chín
10 mười
11 mười một
12 mười hai
13 mười ba
14 mười bốn
15 mười lăm
16 mười sáu
17 mười bảy
18 mười tám
19 mười chín
20 hai mươi
21 hai mươi mốt
22 hai mươi hai
23 hai mười ba
24 hai mười bốn
25 hai mươi lăm
26 mười sáu
27 mười bảy
28 mười tám
29 mười chín
30 ba mươi
40 bốn mươi
50 năm mươi
[𠄼𨒒 / 𠄼𨔿]
60 sáu mươi
70 bảy mươi
80 tám mươi
90 chín mươi
100 trăm
một trăm
[𤾓 / 𠬠𤾓]
1,000 nghìn (ngàn)
một nghìn (ngàn)
[𠦳 / 𠬠𠦳]
10,000 mười nghìn (ngàn)
vạn [萬]
một vạn [𠬠萬]
100,000 trăm nghìn (ngàn)
một trăm nghìn (ngàn)
[𤾓𠦳 𠬠𤾓𠦳]
ức [億]
một ức [𠬠億]
mười vạn [𨒒萬]
1,000,000   triệu [兆]
một triệu [𠬠兆]
một trăm vạn [𠬠𤾓萬
10,000,000   mười triệu
100,000,000   trăm triệu
1,000,000,000   tỷ


1-100 in Vietnamese by Greg Vanderford

An introduction to Vietnamese numbers by Greg Vanderford

Information and recordings by Greg Vanderford

If you would like to make any corrections or additions to this page, or if you can provide recordings, please contact me.


Information about Vietnamese numbers

Learn to Speak Vietnamese Like a Native, an online course by Greg Vanderford

Information about Vietnamese | Chữ-nôm script | Phrases | Colours | Numbers | Tower of Babel | Learning materials

Numbers in other languages